Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.động từ
- Rảo (bước).động từ
- Tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước.động từ
- Gia tốc.động từ
- (nội động từ) Tăng trưởng; gia tăng.động từ
- (cổ xưa) Nhanh.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to accelerate the project.
-
You should accelerate your pace to win the race.
-
She began to accelerate down the hill.
-
The car can accelerate quickly.
-
To accelerate the pace.
Bước mau hơn, rảo bước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép