TanroDictionary Sổ từ

accelerate

/əkˈseləreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.động từ
  2. Rảo (bước).động từ
  3. Tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước.động từ
  4. Gia tốc.động từ
  5. (nội động từ) Tăng trưởng; gia tăng.động từ
  6. (cổ xưa) Nhanh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to accelerate the project.

  2. You should accelerate your pace to win the race.

  3. She began to accelerate down the hill.

  4. The car can accelerate quickly.

  5. To accelerate the pace.

    Bước mau hơn, rảo bước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép