Nghĩa tiếng Việt
- Dương cực gia tốc.danh từ
Ví dụ
-
He kept the accelerating anode on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈæˌnoʊd/
He kept the accelerating anode on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép