Nghĩa tiếng Việt
- Cái hốc gia tốc.danh từ
Ví dụ
-
The accelerating cavity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkævəti/
The accelerating cavity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép