Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn dây gia tốc.danh từ
Ví dụ
-
She saw the accelerating coil yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɔɪəl/
She saw the accelerating coil yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép