Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ gia tốc.danh từ
Ví dụ
-
She saw the accelerator card yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɑːrd/
She saw the accelerator card yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép