Nghĩa tiếng Việt
- Chữ có dấu.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the accented character today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɛrɪktɜː/
They discussed the accented character today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép