TanroDictionary Sổ từ

accentuating

/æksˈɛntʃuːˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accentuate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Adding a belt is accentuating her waist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép