Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm.danh từ
- Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.danh từ
Ví dụ
-
The accentuation of the final note was clear.
-
Lighting can accentuation the room's colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép