Nghĩa tiếng Việt
- Chấp nhận được, thừa nhận được.D
- Đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.D
Ví dụ
-
The meal was acceptabli for a quick lunch.
-
His effort was acceptabli to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép