TanroDictionary Sổ từ

acceptably

/əkˈseptəbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấp nhận được, thừa nhận được.D
  2. Đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.D

Ví dụ

  1. The meal was acceptabli for a quick lunch.

  2. His effort was acceptabli to everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép