Nghĩa tiếng Việt
- Ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ).danh từ
- Nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ).danh từ
Tiếng Nhật
- 承諾しょうだくsự đồng ý, chấp thuận
Ví dụ
-
The word's acceptation changed over time.
-
Its acceptation was clear in the old text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép