TanroDictionary Sổ từ

accepting house

/æˈkseptɪˈŋhaʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngân hàng nhận trả.danh từ
  2. (tài chính) Ngân hàng nhận trả; phòng chấp nhận.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the accepting house on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép