Nghĩa tiếng Việt
- Mạch cộng hưởng nối tiếp, mạch nhận.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the acceptor circuit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɜːkət/
They discussed the acceptor circuit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép