TanroDictionary Sổ từ

accessary

/əkˈsɛs(ə)ri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.danh từ
  2. Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.danh từ
  3. Phụ, phụ vào, thêm vào.tính từ
  4. A tòng, đồng loã.tính từ

Ví dụ

  1. He bought an accessary for his old camera.

  2. The judge called him an accessary to the theft.

  3. The accessary part was easy to replace.

  4. She was an accessary witness in the case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép