TanroDictionary Sổ từ

accessibility

/əkˌsesəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể tới được, tính có thể đến gần được.danh từ
  2. Sự dễ bị ảnh hưởng.danh từ
  3. Trợ năng; tính thân thiện, dễ dùng với người khuyết tật.danh từ

Ví dụ

  1. The accessibility appeared in the report.

  2. The accessibility was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép