Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tới được, có thể gần được.tính từ
- Dễ bị ảnh hưởng.tính từ
- Dễ gần (người).tính từ
Ví dụ
-
The village is accessible by bicycle from here.
-
The official was unfortunately accessible to bribery.
-
Our professor is very accessible and helpful.
-
the remote hamlet is accessible by bicycle
cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
-
accessible to bribery
dễ hối lộ, dễ đút lót
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép