Nghĩa tiếng Việt
- Hình thái học.danh từ
- Yếu tố cơ sở (của một vấn đề).danh từ
Ví dụ
-
The lesson covered accidence in grammar.
-
Honesty is the accidence of trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép