Nghĩa tiếng Việt
- Sai số rủi ro.danh từ
Ví dụ
-
A accidental error helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɛrɜː/
A accidental error helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép