TanroDictionary Sổ từ

accipitral

/ækˈsɪpɪtrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ưng; như chim ưng.tính từ
  2. Tham mồi (như chim ưng); tham tàn.tính từ
  3. Tinh mắt (như chim ưng).tính từ

Ví dụ

  1. The accipitral eyes spotted the tiny mouse.

  2. His accipitral style made workers feel nervous.

  3. She had an accipitral gaze and missed nothing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép