Nghĩa tiếng Việt
- Chim ưng; như chim ưng.tính từ
- Tham mồi (như chim ưng); tham tàn.tính từ
- Tinh mắt (như chim ưng).tính từ
Ví dụ
-
The accipitral eyes spotted the tiny mouse.
-
His accipitral style made workers feel nervous.
-
She had an accipitral gaze and missed nothing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép