Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hoan hô.danh từ
- Sự hoan nghênh (của nhà phê bình).danh từ
- Hoan hô.động từ
- Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật, văn học).động từ
- Tôn lên.động từ
Tiếng Nhật
- 絶賛ぜっさんsự khen ngợi hết lời
Ví dụ
-
The movie opened to loud acclaim.
-
Her new book received wide acclaim.
-
The crowd acclaim the brave winner.
-
Critics acclaim the simple design.
-
The public began to acclaim the young singer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép