TanroDictionary Sổ từ

acclaim

/əˈkleɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hoan hô.danh từ
  2. Sự hoan nghênh (của nhà phê bình).danh từ
  3. Hoan hô.động từ
  4. Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật, văn học).động từ
  5. Tôn lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The movie opened to loud acclaim.

  2. Her new book received wide acclaim.

  3. The crowd acclaim the brave winner.

  4. Critics acclaim the simple design.

  5. The public began to acclaim the young singer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép