Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoan hô nhiệt liệt.danh từ
- Số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new leader was carried by acclamation.
-
The singer entered with loud acclamation.
-
carried by acclamation
thông qua bằng cách hoan hô
-
the decision was carried by acclamation
mọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép