Nghĩa tiếng Việt
- Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô.tính từ
Ví dụ
-
They gave an acclamatory cheer for the winner.
-
acclamatory vote
bầu bằng cách hoan hô
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép