TanroDictionary Sổ từ

acclamatory

/əˈklæmətɔri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô.tính từ

Ví dụ

  1. They gave an acclamatory cheer for the winner.

  2. acclamatory vote

    bầu bằng cách hoan hô

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép