TanroDictionary Sổ từ

acclimatation

/æklɪˈmeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từ

Ví dụ

  1. Her acclimatation to the heat took weeks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép