TanroDictionary Sổ từ

acclimating

/əˈklaɪmætɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acclimate.động từ

Ví dụ

  1. She is acclimating to the new climate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép