Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từ
Ví dụ
-
Acclimation helped the fish survive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌækləˈmeɪʃn/
Acclimation helped the fish survive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép