TanroDictionary Sổ từ

acclimation

/ˌækləˈmeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từ

Ví dụ

  1. Acclimation helped the fish survive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép