Nghĩa tiếng Việt
- Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).động từ
- Thích nghi khí hậu.động từ
- Thích nghi với môi trường.động từ
Ví dụ
-
We acclimatise the plants before moving them outside.
-
It takes time to acclimatise to the cold.
-
She will acclimatise to the new school soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép