Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từ
Tiếng Nhật
- 順応じゅんのうsự thích nghi, thích ứng
Ví dụ
-
Acclimatization took several days in the hot climate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép