TanroDictionary Sổ từ

acclimatization

/əˌklaɪmətaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Acclimatization took several days in the hot climate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép