Nghĩa tiếng Việt
- Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).động từ
- Thích nghi khí hậu.động từ
- Thích nghi với môi trường.động từ
Ví dụ
-
Plants need time to acclimatize to the new soil.
-
They acclimatize slowly to the dry air.
-
You may need days to acclimatize.
-
to acclimatize oneself
thích nghi với môi trường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép