Nghĩa tiếng Việt
- Dốc ngược.danh từ
Ví dụ
-
She saw the acclivity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈklɪvəti/
She saw the acclivity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép