TanroDictionary Sổ từ

accolade

/ˈækəleɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).danh từ
  2. Dấu gộp.danh từ

Ví dụ

  1. The coach gave her an accolade after the race.

  2. Use an accolade to join the two ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép