Nghĩa tiếng Việt
- Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).danh từ
- Dấu gộp.danh từ
Ví dụ
-
The coach gave her an accolade after the race.
-
Use an accolade to join the two ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép