TanroDictionary Sổ từ

accommodate

/əˈkɒmədeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp.động từ
  2. Hoà giải, dàn xếp.động từ
  3. Cung cấp, cấp cho, kiếm cho.động từ
  4. Chứa được, đựng được.động từ
  5. Cho trọ; tìm chỗ cho trọ.động từ
  6. Giúp đỡ, làm ơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must accommodate ourselves to the new rules.

  2. They worked hard to accommodate the long quarrel.

  3. Can you accommodate me with a small room?

  4. This large hall can accommodate five hundred people.

  5. The hotel can accommodate thirty guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép