Nghĩa tiếng Việt
- Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.danh từ
- Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A warm smile was a welcome accompaniment.
-
The piano accompaniment sounded gentle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép