TanroDictionary Sổ từ

accompaniment

/əˈkʌmpənimənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.danh từ
  2. Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A warm smile was a welcome accompaniment.

  2. The piano accompaniment sounded gentle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép