Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.danh từ
- Sự thực hiện (mục đích... ).danh từ
- việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.danh từ
- Tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công... ); (xấu) tài vặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Finishing the report was a real accomplishment.
-
The accomplishment of the goal took many years.
-
Her first marathon was a great accomplishment.
-
He has a neat accomplishment on the piano.
-
the accomplishment of the prophecy
sự thực hiện lời tiên đoán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép