TanroDictionary Sổ từ

accomplishment

/əˈkʌmplɪʃmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.danh từ
  2. Sự thực hiện (mục đích... ).danh từ
  3. việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.danh từ
  4. Tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công... ); (xấu) tài vặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Finishing the report was a real accomplishment.

  2. The accomplishment of the goal took many years.

  3. Her first marathon was a great accomplishment.

  4. He has a neat accomplishment on the piano.

  5. the accomplishment of the prophecy

    sự thực hiện lời tiên đoán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép