TanroDictionary Sổ từ

accordance

/əˈkɔːdns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).danh từ
  2. Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).danh từ
  3. Sự cho, sự ban cho.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must act in accordance with the rules.

  2. We must do this in accordance with instructions.

  3. She acted in accordance with the teacher's rules.

  4. to do something in accordance with somebody

    làm điều gì có sự thoả thuận với ai

  5. in accordance with the instructions

    theo đúng những lời chỉ dẫn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép