Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).danh từ
- Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).danh từ
- Sự cho, sự ban cho.danh từ
Tiếng Nhật
- 合致がっちsự phù hợp, trùng khớp
Ví dụ
-
You must act in accordance with the rules.
-
We must do this in accordance with instructions.
-
She acted in accordance with the teacher's rules.
-
to do something in accordance with somebody
làm điều gì có sự thoả thuận với ai
-
in accordance with the instructions
theo đúng những lời chỉ dẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép