Nghĩa tiếng Việt
- Xem accordant: + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng vớiD
Ví dụ
-
The entry accordantly points to accordant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkɔːrdnəltiː/
The entry accordantly points to accordant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép