TanroDictionary Sổ từ

according

/əˈkɔrdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accord.động từ
  2. (không còn dùng) Theo, y theo.D
  3. Tuỳ, tuỳ theo.D

Ví dụ

  1. According to the map, the station is nearby.

  2. According to her plan, we leave early.

  3. Each one is commended according as his merits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép