TanroDictionary Sổ từ

accordionist

/əˈkɔrdiənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.danh từ

Ví dụ

  1. The accordionist played a cheerful song at the fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép