Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.danh từ
Ví dụ
-
The accordionist played a cheerful song at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkɔrdiənəst/
The accordionist played a cheerful song at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép