TanroDictionary Sổ từ

accosted

/əkˈɒstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của accostđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accostđộng từ

Ví dụ

  1. She accosted him outside the store.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép