TanroDictionary Sổ từ

accosting

/əkˈɒstɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accostđộng từ

Ví dụ

  1. He was accosting strangers with rude questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép