Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accostđộng từ
Ví dụ
-
He was accosting strangers with rude questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əkˈɒstɪŋ/
He was accosting strangers with rude questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép