TanroDictionary Sổ từ

accoucheuse

/əˈkuːʃuːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ hộ sinh, bà đỡ.danh từ

Ví dụ

  1. The accoucheuse helped the mother through labor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép