Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian đắc dụng (máy điện toán).danh từ
Ví dụ
-
The accountable time was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtɑɪm/
The accountable time was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép