Nghĩa tiếng Việt
- Biểu suất kế toán.danh từ
Ví dụ
-
The accounting rate was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪt/
The accounting rate was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép