Nghĩa tiếng Việt
- Biểu tượng kế toán.danh từ
Ví dụ
-
The accounting symbol played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɪmbəl/
The accounting symbol played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép