Nghĩa tiếng Việt
- Trang bị y phục.danh từ
- Đồ quân dụng (của người lính).danh từ
Ví dụ
-
His hiking accouterment was heavy but useful.
-
He packed his accouterment before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép