Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của accreditđộng từ
- Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn... ).tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accreditđộng từ
Ví dụ
-
He learned to accredited the tool.
-
He is an accredited journalist for the news.
-
An accredited ambassador.
Đại sứ đã trình quốc thư.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép