TanroDictionary Sổ từ

accredited

/əˈkredɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của accreditđộng từ
  2. Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn... ).tính từ
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accreditđộng từ

Ví dụ

  1. He learned to accredited the tool.

  2. He is an accredited journalist for the news.

  3. An accredited ambassador.

    Đại sứ đã trình quốc thư.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép