Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accredit.động từ
Ví dụ
-
The agency is accrediting the new training center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkrɛdɪtɪŋ/
The agency is accrediting the new training center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép