TanroDictionary Sổ từ

accrediting

/əˈkrɛdɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accredit.động từ

Ví dụ

  1. The agency is accrediting the new training center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép