Nghĩa tiếng Việt
- Cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối.động từ
- Bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân.động từ
- Lớn lên.tính từ
Ví dụ
-
Over time, the two layers accrete into one mass.
-
Snow and dirt accrete around the old branch.
-
The accrete rock slowly became larger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép