Nghĩa tiếng Việt
- Lớn dần lên, phát triển dần lên.tính từ
- Được bồi dần vào.tính từ
Ví dụ
-
The accretive snow made the path narrower.
-
The river left an accretive layer of mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép