TanroDictionary Sổ từ

accrual

/əˈkruːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dồn lại, sự tích lại.danh từ
  2. Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.danh từ

Ví dụ

  1. Interest builds by accrual each month.

  2. The accrual of fees was higher than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép