Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accrueđộng từ
Tiếng Nhật
- 未収みしゅうchưa thu, còn tồn đọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkɹuːd/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép