TanroDictionary Sổ từ

accruement

/əˈkruːmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dồn lại, sự tích lại.danh từ
  2. Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the accruement yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép