Nghĩa tiếng Việt
- Sự dồn lại, sự tích lại.danh từ
- Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.danh từ
Ví dụ
-
She saw the accruement yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkruːmənt/
She saw the accruement yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép